跳到主要內容區


新型專班

【重要聲明 】

本校辦理招生事務,除宣傳、推廣及協助 學生辦理來臺必要程序外,未委由校外機構、法人、團體或個人辦理。

 

.線上申請Online Application by Email : tifp@tajen.edu.tw

二.新型專班入學重要日程表

Lịch trình quan trọng cho kỳ tuyển sinh lớp chuyên mới – Đại học Khoa học Kỹ thuật Đại Nhân – niên khóa 115

項目

Danh mục

日期

Ngày tháng

簡章公告日

Ngày công bố thông tin tuyển sinh

2026130

Ngày 30 tháng 1 năm 2026

秋季班

 

Lp mùa thu

115學年度秋季班新型專班申請截止日期

Hạn cuối nộp đơn đăng ký lớp chuyên mới học kỳ mùa xuân niên khóa 115

2026130~2026430

Ngày 30 tháng 1 năm 2026-ngày30 tháng 4 năm 2026

學校審查及面試

Xét duyệt và phỏng vấn của trường

202651~2026531

Ngày 1 tháng 5 năm 2026-ngày 31 tháng 5 năm 2026

115學年度秋季班新型專班合格名單通知

Thông báo danh sách trúng tuyển lớp chuyên mới học kỳ mùa xuân niên khóa 115

202661

Ngày 1 tháng 6 năm 2026

公告教育部核定錄取暨獎學金獲獎名單

Thông báo danh sách trúng tuyển và nhận học bổng đã được Bộ Giáo dục phê duyệt

錄取暨獎學金獲獎名冊依教育部核定時間為準 Danh sách trúng tuyển và nhận học bổng sẽ được xác định theo thời gian phê duyệt của Bộ Giáo dục.

202671

Ngày 1 tháng 7 năm 2026

115學年度秋季班註冊入學

Đăng ký nhập học học kỳ mùa thu niên khóa 115

202697

Ngày 7 tháng 9 năm 2026

  • 每學期正式開學日,國際專修部待學校行事曆確定後另行通知錄取學生。

Ngày khai giảng chính thức mỗi học kỳ, Bộ phận Chuyên ngành Quốc tế sẽ thông báo riêng cho sinh viên trúng tuyển sau khi lịch học của trường được xác định.

  • 中文、英文及當地官方語言版本如有出入,以中文版本為準。

Nếu có sự khác biệt giữa phiên bản tiếng Trung, tiếng Anh và ngôn ngữ chính thức địa phương, phiên bản tiếng Trung sẽ được lấy làm chuẩn.

三.學雜費收費標準

(一)依據「大仁科技大學外國學生入學獎學金實施要點」提供入學優惠。第一學期提供入學免學雜費優惠,第二學期至第四學期每學期:繳交註冊費金額新台幣53,322 元,費用明細如下:學費新台幣 37,913 元、雜費新台幣13,775 元、電腦使用費新台幣 600 元,以及平安保險費新台幣 1,034 元。

Căn cứ theo “Quy định thực hiện học bổng dành cho sinh viên nước ngoài của Đại học Khoa học Kỹ thuật Đại Nhân”, nhà trường cung cấp các ưu đãi khi nhập học.

Học kỳ thứ nhất được miễn học phí và các khoản tạp phí.

Từ học kỳ thứ hai đến học kỳ thứ tư, mỗi học kỳ sinh viên cần đóng phí đăng ký với tổng số tiền 53.322 Đài tệ, bao gồm:

– Học phí: 37.913 Đài tệ

– Tạp phí: 13.775 Đài tệ

– Phí sử dụng máy tính: 600 Đài tệ

– Phí bảo hiểm an toàn: 1.034 Đài tệ

(二)下表學雜費收費標準供參考用,幣別為新台幣,實際收費標準以本校會計室網頁公告為準。https://www.tajen.edu.tw/p/412-1000-4614.php?Lang=zh-tw 

Tiêu chuẩn thu học phí và các khoản phí khác trong bảng dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, đơn vị tiền tệ là Tân Đài tệ (New Taiwan Dollar). Tiêu chuẩn thu phí thực tế sẽ dựa trên thông báo trên trang web của Văn phòng Kế toán của trường chúng tôi:https://www.tajen.edu.tw/p/412-1000-4614.php?Lang=zh-tw

 

學系

Ngành học

班別 

Lớp

學費

Học phí

雜費

Các chi phí khác

電腦與網路使用費

sử dụng máy tính và internet

保險(學生平安保險、醫療團體保險

Bảo hiểm (Bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm y tế nhóm cho sinh viên)

合計(新台幣/)

Tổng 

環境與職業安全衛生系

Khoa Môi trường và An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp

以水電技術導向之專業人員專班

Lớp chuyên viên định hướng theo kỹ thuật điện nước

37,913

13,775

600

4,700

56,988

四.學雜費退費標準 Refund standards for tuition and fees

學雜費退費標準供參考用,實際收費標準以本校會計室網頁公告為準。https://www.tajen.edu.tw/p/412-1000-4614.php?Lang=zh-tw

The actual refund standards are based on the announcements on the university's Accounting Office website.

https://www.tajen.edu.tw/p/404-1000-118158.php?Lang=en

2026年國際產業人才教育專班(新型專班)申請入學招生簡章

2026 Admissions Handbook for INTENSE Program

Hướng dẫn tuyển sinh hệ đăng ký nhập học năm 2026 – Chương trình Đào tạo Nhân tài Công nghiệp Quốc tế (Chương trình mới)

 

登入成功